tên thánh

Học thuật
Thân thiện
tên thánh

Một em bé nhận tên thánh Maria trong lễ rửa tội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên được lấy theo tên của một vị Thánh trong đạo Công giáo: Đây tên được đặt thêm cho một tín hữu Công giáo trong nghi lễ Rửa tội, biểu thị sự bảo trợ của một vị Thánh đánh dấu việc họ chính thức gia nhập cộng đồng đức tin.
    • Tên riêng mang tính chất tôn giáo: Khác với tên khai sinh hay tên họ, tên thánh thể hiện căn tính tôn giáo thường được sử dụng trong các sinh hoạt tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lễ Rửa tội, em được cha xứ đặt tên thánh Phanxicô.
    • Khi đi lễ, các tín hữu thường xưng tên thánh của mình khi lãnh nhận các tích.
    • ngoại tôi tên thánh Maria, rất sùng kính Đức Mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận tên thánh": Chỉ việc được đặt cho một tên thánh trong tích Rửa tội.
    • Cậu đã nhận tên thánh Giuse trong ngày lễ Rửa tội hôm qua.
  • "Kính ngày tên thánh": Chỉ ngày lễ kính vị Thánh bổn mạng một người mang tên. Đây được coi như một ngày kỷ niệm quan trọng về mặt tâm linh, đôi khi còn được gọi là "sinh nhật thiêng liêng".
    • Gia đình tôi thường sum họp để mừng ngày kính tên thánh của ông nội.
Biến thể từ liên quan
  • Tên rửa tội: Cách gọi khác, đồng nghĩa với tên thánh.
  • Tên bổn mạng: Nhấn mạnh khía cạnh vị Thánh bảo trợ cho người mang tên đó.
  • Tên khai sinh: Tên chính thức được ghi trong giấy tờ, khác với tên thánh.
  • Tên thánh hiệu: Cụm từ đôi khi được dùng, nhưng ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tên bổn mạng: Tên của vị Thánh bảo trợ.
  • Tên rửa tội: Tên được nhận trong tích Rửa tội.
Lưu ý sử dụng
  • Tên thánh chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh Công giáo. Các tôn giáo khác có thể nghi thức tên gọi tương tự nhưng khác biệt.
  • Trong giao tiếp, tên thánh có thể được dùng độc lập hoặc đi kèm với tên khai sinh ( dụ: ).
  • Không nên nhầm lẫn tên thánh với pháp danh (trong Phật giáo) hay tên thụy (tên được đặt sau khi mất).
tên thánh

Một em bé nhận tên thánh Maria trong lễ rửa tội.

  1. d. Tên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.